Tài liệu tham khảo
Danh mục văn bản chỉ đạo, điều hành
Chuyển đổi số, Nghị quyết 57-NQ/TW, cải cách hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính và Đề án 06.
Tải danh mục văn bản (Word)Xem danh mục đầy đủ trên trang
DANH MỤC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH VỀ CHUYỂN ĐỔI SỐ, NGHỊ QUYẾT 57-NQ/TW, CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ ĐỀ ÁN 06
I. BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ, VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
| STT | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghị quyết số 57-NQ/TW | 22/12/2024 | Bộ Chính trị: Về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia (văn bản gốc) |
| 2 | Quy định số 215-QĐ/TW | 18/8/2026 | Bộ Chính trị: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định số 230-QĐ/TW ngày 10/01/2025 về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, chế độ làm việc của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển KHCN, ĐMST và CĐS (Bộ Công an là cơ quan thường trực) |
| 3 | Quyết định số 208-QĐ/TW | 30/7/2026 | Bộ Chính trị: Phân công, kiện toàn nhân sự Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển KHCN, ĐMST và CĐS |
| 4 | Công văn số 3428-CV/VPTW | 30/6/2026 | Văn phòng Trung ương Đảng: Thông báo ý kiến của Bộ Chính trị, Ban Bí thư sơ kết 1 năm 6 tháng thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW (06 định hướng lớn) |
| 5 | Kế hoạch số 213-KH/VPTW | 05/9/2026 | Văn phòng Trung ương Đảng: Chuyển đổi số hệ thống văn phòng cấp ủy giai đoạn 2026 - 2030 |
| 6 | Quyết định số 556-QĐ/VPTW | 06/9/2026 | Văn phòng Trung ương Đảng: Quy chế xây dựng, triển khai, quản lý hệ thống thông tin trong các cơ quan Đảng |
II. BAN CHỈ ĐẠO TRUNG ƯƠNG VỀ PHÁT TRIỂN KHCN, ĐMST VÀ CĐS; BAN CHỈ ĐẠO CĐS TRONG CÁC CƠ QUAN ĐẢNG
| STT | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | Chương trình số 02-CTr/BCĐTW | 02/02/2026 | Chương trình công tác năm 2026 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển KHCN, ĐMST và CĐS |
| 2 | Kế hoạch số 05-KH/BCĐTW | 11/7/2026 | Kế hoạch hành động 100 ngày (10/7 - 30/11/2026) xử lý dứt điểm 10 nhóm điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị |
| 3 | Kế hoạch số 17-KH/BCĐ | 31/01/2026 | Ban Chỉ đạo CĐS trong các cơ quan Đảng: Chuyển đổi số trong các cơ quan Đảng năm 2026 |
| 4 | Quyết định số 20-QĐ/BCĐ | 24/6/2026 | Ban Chỉ đạo CĐS trong các cơ quan Đảng: Ban hành khung kiến trúc/khung quản trị chuyển đổi số trong các cơ quan Đảng |
| 5 | Quyết định số 23-QĐ/BCĐ | 17/8/2026 | Ban Chỉ đạo CĐS trong các cơ quan Đảng: Ban hành Bộ chỉ số đánh giá năng lực số (phiên bản 1.0) |
| 6 | Luật Giao dịch điện tử 2023 | 22/06/2023 | Quốc hội: Quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân |
| 7 | Quy định số 05-QĐ/BCĐTW | 27/08/2025 | Ban Chỉ đạo Trung ương: Quy định về bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong chuyển đổi số |
| 8 | Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW | 19/06/2025 | Ban Chỉ đạo Trung ương: Kế hoạch triển khai các nhiệm vụ chuyển đổi số trọng tâm |
| 9 | Nghị định 23/2025/NĐ-CP | 03/03/2025 | Chính phủ: Quy định về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số |
III. CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Nhóm 1. Thực hiện Nghị quyết 57 và chuyển đổi số
| STT | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghị quyết số 11/NQ-CP | 14/01/2026 | Sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 (Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW) |
| 2 | Quyết định số 1266/QĐ-TTg | 14/7/2026 | Phê duyệt Chiến lược quốc gia về chuyển đổi số giai đoạn 2026 - 2030, định hướng đến năm 2045 |
| 3 | Chỉ thị số 29/CT-TTg | 16/7/2026 | Đẩy nhanh tiến độ thực hiện nhiệm vụ KHCN, ĐMST và CĐS năm 2026; người đứng đầu chịu trách nhiệm trực tiếp về giải ngân vốn |
| 4 | Thông báo số 246/TB-VPCP | 14/5/2026 | Kết luận Phiên họp lần thứ ba năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển KHCN, ĐMST, CĐS và Đề án 06 |
Nhóm 2. Cải cách hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính
| STT | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu nội dung |
|---|---|---|---|
| 5 | Quyết định số 282/QĐ-TTg | 12/02/2026 | Ban hành Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước trọng tâm giai đoạn 2026 - 2030 |
| 6 | Nghị định số 224/2026/NĐ-CP | 24/6/2026 | Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến (hiệu lực 01/7/2026): dịch vụ công trực tuyến toàn trình là nguyên tắc; 04 mức độ tự động hóa |
| 7 | Nghị định số 309/2026/NĐ-CP | 05/8/2026 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia |
| 8 | Nghị định số 310/2026/NĐ-CP | 05/8/2026 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử |
| 9 | Nghị định số 52/2024/NĐ-CP | 15/05/2024 | Chính phủ: Quy định về thanh toán không dùng tiền mặt |
Nhóm 3. Đề án 06, dữ liệu, định danh điện tử
| STT | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu nội dung |
|---|---|---|---|
| 10 | Quyết định số 826/QĐ-TTg | 11/5/2026 | Phê duyệt Chương trình phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035 |
| 11 | Nghị định số 320/2026/NĐ-CP | 13/8/2026 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 69/2024/NĐ-CP quy định về định danh và xác thực điện tử |
| 12 | Nghị định số 314/2026/NĐ-CP | 08/8/2026 | Quy định về hoạt động của sàn dữ liệu |
| 13 | Nghị định số 326/2026/NĐ-CP | 19/8/2026 | Quy định về định danh địa điểm |
IV. THÀNH ỦY, BAN CHỈ ĐẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
| STT | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ thị số 10-CT/TU | 10/4/2026 | Ban Thường vụ Thành ủy: Tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển KHCN, ĐMST và CĐS trên địa bàn Thành phố |
| 2 | Kế hoạch số 27-KH/BCĐTP | 26/02/2026 | Ban Chỉ đạo Thành phố: Thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW năm 2026 (kinh tế số 15% GRDP; 5G phủ 95% dân số; R&D 2% GRDP) |
| 3 | Kế hoạch số 40-KH/BCĐTP | 28/7/2026 | Ban Chỉ đạo Thành phố: Hành động 100 ngày xử lý điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị Thành phố (cụ thể hóa KH 05-KH/BCĐTW) |
| 4 | Chương trình hành động 63-CTrHĐ/TU | 27/02/2025 | Thành ủy: Thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
V. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 1. Cải cách hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính
| STT | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | Quyết định số 3723/QĐ-UBND | 31/12/2025 | Ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2026 trên địa bàn Thành phố |
| 2 | Quyết định số 4172/QĐ-UBND | 15/01/2026 | Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2026 - 2030 (mục tiêu top 5 PAR INDEX, PCI, PAPI; top 3 DTI) |
| 3 | Kế hoạch số 60/KH-UBND | 13/02/2026 | Thực hiện công tác cải cách, kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn Thành phố năm 2026 |
| 4 | Kế hoạch số 338/KH-UBND | 30/06/2026 | Kế hoạch thực hiện các giải pháp nâng cao Chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX) và Chỉ số hài lòng (SIPAS) năm 2026 của TP.HCM |
| 5 | Quyết định số 3888/QĐ-UBND | 29/06/2026 | Ban hành Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành và UBND xã, phường, đặc khu trên địa bàn TP.HCM |
| 6 | Kế hoạch số 380/KH-UBND | 15/7/2026 | Thông tin, tuyên truyền cải cách hành chính năm 2026 |
| 7 | Công văn số 4050/UBND-VX | 18/5/2026 | Thực hiện nhiệm vụ nâng cao hiệu quả công tác cải cách hành chính |
| 8 | Công văn số 8208/UBND-VX | 07/9/2026 | Thực hiện nhiệm vụ nâng cao cải cách hành chính sau sơ kết 6 tháng (≥80% hồ sơ trực tuyến toàn trình; tái sử dụng dữ liệu) |
| 9 | Quyết định số 3336/QĐ-UBND | 05/06/2026 | Quyết định ban hành Bộ Chỉ số đánh giá chuyển đổi số (DTI) của Thành phố Hồ Chí Minh |
| 10 | Kế hoạch số 97/KH-UBND | 16/03/2026 | Kế hoạch Chuyển đổi số và Phát triển đô thị thông minh năm 2026 tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| 11 | Kế hoạch số 97/KH-UBND (BDHVS) | 22/09/2025 | Kế hoạch triển khai Phong trào 'Bình dân học vụ số' tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2025 - 2026 |
Nhóm 2. Chuyển đổi số, Đề án 06, dữ liệu
| STT | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Trích yếu nội dung |
|---|---|---|---|
| 12 | Kế hoạch số 73/KH-UBND | 20/02/2026 | Triển khai Đề án 06 năm 2026 trên địa bàn Thành phố (nguyên tắc '6 rõ') |
| 13 | Kế hoạch số 127/KH-UBND | 10/03/2026 | Thúc đẩy phát triển kinh tế số Thành phố năm 2026 |
| 14 | Quyết định số 1281/QĐ-UBND | 15/04/2026 | Phê duyệt Chiến lược phát triển dữ liệu số Thành phố giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035 |
| 15 | Quyết định số 4714/QĐ-UBND | 29/07/2026 | Phê duyệt Đề án phát triển đô thị thông minh Thành phố giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
| 16 | Kế hoạch số 191/KH-TBANM | 15/05/2026 | Kế hoạch Bảo đảm an ninh mạng trong toàn hệ thống chính trị Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 |
| 17 | Kế hoạch số 34-KH/BCĐTP | 05/05/2026 | Kế hoạch triển khai thực hiện bảo đảm an toàn, an ninh mạng và an toàn thông tin năm 2026 |
VI. CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG THUẬN AN
*(Toàn bộ các văn bản dưới đây được bổ sung đầy đủ từ văn bản chỉ đạo tác nghiệp thực tế của phường Thuận An và Sở KH&CN, giữ nguyên định dạng tô màu vàng để nổi bật)*
| STT | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Đơn vị phát hành | Trích yếu nội dung |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công văn số 7079/SKHCN-CĐS | 22/07/2026 | Sở Khoa học & Công nghệ TP.HCM | V/v hướng dẫn cung cấp tài liệu kiểm chứng và định kỳ hàng tháng đánh giá chấm điểm Chỉ số chuyển đổi số (DTI) năm 2026 qua Hệ thống DTI Thành phố. |
| 2 | Công văn số 2309/UBND-VX | 03/07/2026 | UBND phường Thuận An | V/v rà soát, điều chỉnh và bổ sung 07 chỉ tiêu CCHC cốt lõi tại Kế hoạch CCHC số 99/KH-UBND căn cứ Biên bản kiểm tra 1568/BB-ĐKT và Quyết định 3888/QĐ-UBND. |
| 3 | Kế hoạch số 99/KH-UBND | 15/01/2026 | UBND phường Thuận An | Kế hoạch thực hiện công tác cải cách hành chính năm 2026 trên địa bàn phường Thuận An. |
| 4 | Công văn số 2725/UBND-VX | 28/07/2026 | UBND phường Thuận An | V/v hướng dẫn cung cấp tài liệu kiểm chứng và định kỳ hàng tháng đánh giá chấm điểm Chỉ số chuyển đổi số (DTI) năm 2026. |
| 5 | Chương trình phối hợp 1381/CTr-UBND-MTTQ | 29/04/2026 | UBND & UB MTTQVN phường | Chương trình phối hợp thực hiện hiệu quả phong trào 'Bình dân học vụ số' năm 2026 giữa UBND và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Thuận An. |
| 6 | Kế hoạch số 956/KH-UBND | Năm 2026 | UBND phường Thuận An | Kế hoạch triển khai thực hiện nhiệm vụ Chuyển đổi số và Phát triển đô thị thông minh năm 2026 trên địa bàn phường Thuận An. |
| 7 | Kế hoạch A29.235 (KH-0007-2026) | 16/07/2026 | Đảng ủy & UBND phường Thuận An | Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị về đột phá phát triển KH, CN, ĐMST và Chuyển đổi số (nguyên tắc '6 rõ - 1 liền mạch'). |
| 8 | Kế hoạch A29.235-TBANM-KH-0001-2026 | Năm 2026 | Tiểu ban An ninh mạng phường | Kế hoạch bảo đảm an toàn, an ninh mạng trong hoạt động của cơ quan nhà nước và hệ thống chính trị địa phương năm 2026. |
| 9 | Quy chế A29.235-TBANM-QC-0001-2026 | Năm 2026 | Tiểu ban An ninh mạng phường | Quy chế làm việc của Tiểu ban An ninh mạng phường Thuận An. |
| 10 | Kế hoạch số 2389/KH-UBND | 25/07/2026 | UBND phường Thuận An | Kế hoạch triển khai các nhiệm vụ chuyển đổi số và cải cách hành chính bổ sung đợt 2 năm 2026. |
Các văn bản tham khảo về chuyển đổi số, cải cách hành chính và Đề án 06, phục vụ tìm hiểu các chủ đề trong kế hoạch cuộc thi.
Nghị quyết số 57-NQ/TW
Đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.
Đọc văn bản ↗Nghị quyết số 76/NQ-CP
Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021–2030.
Đọc văn bản ↗Quyết định số 06/QĐ-TTg – Đề án 06
Ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia.
Đọc văn bản ↗Tài liệu cuộc thi tại phường
Kế hoạch tổ chức cuộc thi · Thể lệ cuộc thi
Danh mục tham khảo ban đầu; các tài liệu bổ sung và hướng dẫn chính thức do Ban Tổ chức công bố.